Chuyên mục

Ảnh hoạt động
gtsm0 gtsm1 gtsm2 gtsm3 Ảnh-07-05-2014-09-img0 Ảnh-07-05-2014-09-img1 Ảnh-07-05-2014-09-img2 Ảnh-07-05-2014-09-img3 Ảnh-07-05-2014-09-img4 Ảnh-07-05-2014-09-img0

Tài liệu
Thứ sáu, 17/04/2015 - 10:0

THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO CHUYÊN NGÀNH THUẾ PHẦN 2

THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO CHUYÊN NGÀNH THUẾ PHẦN 2

 

51

Bản chỉ dẫn thể thức thi hành chế độ khấu lưu thuế lương bổng và tổng hợp lợi tức trên lương bổng . - Sài gòn: : , 1972 . - 32tr.; 27cm

·  Đăng ký cá biệt: Vv158

52

Thuế lợi tức . - Sài gòn: : , 1961 . - 44tr và phụ bản; 27cm

·  Đăng ký cá biệt: Vv159

53

Lợi tức công sản và chuẩn thuế, tạp thuế, thuế khoá tại Việt nam . - Sài gòn: : . - 77tr.; 27cm

·  Đăng ký cá biệt: Vv160

54

Tình hình thuế vụ Việt nam . - Sài gòn: : , 1961 . - 302tr.; 25cm

·  Đăng ký cá biệt: Vv162

55

Thuế trị giá gia tăng . - Sài gòn: , 1973 . - 36tr.; 27cm

·  Đăng ký cá biệt: Vv164

56

Thuế hí cuộc . - Sài gòn: : , 1973 . - 8tr.; 27cm

·  Đăng ký cá biệt: Vv165

57

Thuế trước bạ: Sắc luật số 051/TT/SLU ngày 25-12-1972 . - : : , 1973 . - 32tr.; 25cm

·  Đăng ký cá biệt: Vv166

58

Thuế môn bài: Săc luật số 032-TT/SLU ngày 21-12-1972 . - Kđ: : , 1973 . - 24tr.; 25cm

·  Đăng ký cá biệt: Vv167

59

Thuế xe tự động: Sắc luật số 015-TT/SLU ngày 6-4-1972. Nghị định số 917-BTC/TV ngày 21-12-1972 . - Kđ: : , 1973 . - 10tr.; 25cm

·  Đăng ký cá biệt: Vv168

60

Thống kê thuế vụ . - Kđ: : , 1963 . - 195tr.; 25cm

·  Đăng ký cá biệt: Vv169

61

Thuế vụ thực hành. Quyển I Thuế trước bạ . - Sài gòn: : , 1960 . -

·  Đăng ký cá biệt: Vv170

62

Diễn giải, hướng dẫn thuế trị giá gia tăng/ Trần Minh Công . - H.: , 1973 . - 143tr.; 19cm

·  Đăng ký cá biệt: Vv187

63

Luật thuế trước bạ . - Sài gòn: , 1971 . - 118tr.; 25cm

·  Đăng ký cá biệt: Vv287

64

Cải cách thuế của thế giới và Việt nam: Thông tin chuyên khảo . - H.: : , 1989 . - 118tr.; 27cm

·  Đăng ký cá biệt: Vv461

65

Kiến nghị về hệ thống thuế mới của Việt nam: Thông tin chuyên đề . - H.: : , 1989 . - 83tr.; 23cm

·  Đăng ký cá biệt: Vv462

66

Thuế và cải cách thuế ở nước ta . - H.: : , 1990 . - 67tr.; 27cm

·  Đăng ký cá biệt: Vv525

67

Biểu thuế xuất khẩu, biểu thuế nhập khẩu: Export and Import taryf for commercial goods . - H.: : , 1994 . - 363tr.; 27cm

·  Đăng ký cá biệt: Vv585

68

Thuế vụ đại cương . - H.: Giáo dục, 1995 . - 198tr.; 21cm

·  Đăng ký cá biệt: Vv604

69

Danh mục hàng hoá xuất nhập khẩu và biểu thuế: Exports and Imports classfication list . - H.: Thống kê, 1994 . - 389tr.; 27cm

·  Đăng ký cá biệt: Vv607

70

Lịch trình giảm thuế của Việt Nam để thực hiện khu vực mậu dịch tự do ASEAN AFTA/ Bộ Tài chính . - H.: Tài chính, 1998 . - 337tr.; 30cm

·  Đăng ký cá biệt: Vb04038, Vb04039, Vd04640-Vd04642, Vm36133, Vm36134

71

Hệ thống văn bản pháp quy về thuế và kế toán thuế giá trị gia tăng/ Bộ Tài chính . - H.: Tài chính, 1999 . - 779tr.; 21cm

·  Đăng ký cá biệt: Vb03927-Vb03929, Vd04647-Vd04651, Vm36051-Vm36076

72

Hướng dẫn thực hành thuế và kế toán thuế/ Ngô Thế Chi, Vũ Công Ty Ch.b; Nguyễn Văn Hiệu . - H.: Thống kê, 1999 . - 391tr.; 24cm

·  Đăng ký cá biệt: Vb04017, Vb04018, Vd04568-Vd04572, Vm36193-Vm36195

73

Những văn bản pháp quy về thuế/ Bộ Tài chính . - H.: Tài chính, 1999 . - 851tr.; 21cm

·  Đăng ký cá biệt: Vb04761, Vb04762, Vd05023-Vd05027, Vm36551-Vm36553

74

Luật thuế chuyển quyền sử dụng đất: Đã được sửa đổi, bổ sung theo luật sửa đổi, bổ sung một số điều của luật thuế chuyển quyền sử dụng đất ngày 21 tháng 12 năm 1999 . - H.: Chính trị Quốc gia, 2000 . - 22tr.; 19cm

·  Đăng ký cá biệt: Vb04776, Vb04777, Vd05307-Vd05311, Vm36614, Vm36615

75

Hội nhập của Việt nam với Asean : Nghiên cứu các biện pháp phi thuế quan ảnh hưởng đến thương mại: Báo cáo được thực hiện do văn phòng chính phủ Adam Macarty . - H.: Công an nhân dân, 1999 . - 247tr.; 27cm

·  Đăng ký cá biệt: Vb04344

76

Le contribuable quebecois et la planification financiere/ Clement Bassette . - Canađa:, 1975 . - 322tr.; 20cm

·  Đăng ký cá biệt: LV379

77

La combtablisation des impôts sur les bénéfices/ Léo - Paul Lauzon . - Canađa:, 1984 . - 193tr.; 21cm

·  Đăng ký cá biệt: LV386

78

Eléments de fiscalité en millieu univrsitaire/ Gilles Chiasson, Francis Montreuil . - Canađa:, 1986 . - 92tr.; 19cm

·  Đăng ký cá biệt: LV388

79

Luật thuế giá trị gia tăng và các văn bản hướng dẫn thi hành . - H.: Chính trị quốc gia, 2000 . - 793tr.; 22cm

·  Đăng ký cá biệt: Vb04384, Vb04385, Vd05371-Vd05375, Vm36775-Vm36777

80

Danh mục biểu thuế nhập khẩu ưu đãi và thuế giá trị gia tăng . - H.: Chính trị quốc gia, 2000 . - 997tr.; 22cm

·  Đăng ký cá biệt: Vb04360, Vb04361, Vd05482-Vd05486, Vm36791, Vm36792

81

Thuế Thuỵ điển: Thông tin chuyên đề . - H.:, 1990 . - 42tr.; 21cm

·  Đăng ký cá biệt: Vb01994, Vb01995, Vm05682, Vm05683

82

Liên doanh quốc tế kế toán - thuế - hành chính/ Josep.M. Morris; Minh Nga dịch . - H.: Viện khoa học Việt nam, 1993 . - 476tr.; 20cm

·  Đăng ký cá biệt: Vb00320

83

Thuế: Giáo trình/ Lê Văn ái ch.b, Đỗ Đức Minh, Nguyễn Thị Liên . - H.: Tài chính, 2000 . - 359tr.; 25cm

·  Đăng ký cá biệt: Vb05466-Vb05470, Vd06000-Vd06009

84

Hỏi và đáp về kế toán thuế giá trị gia tăng: Theo nghị định 79/2000/NĐ-CP ngày 29/12/2000 và quyết định 167/2000/QĐ-BTC ngày 25/10/2000/ Ngô Thế Chi . - H.: Giao thông vận tải, 2001 . - 233tr.; 25cm

·  Đăng ký cá biệt: Vb05260-Vb05263, Vd06301-Vd06309

85

Từ điển pháp luật Anh- Việt : Tài chánh, Thương mại, Quan thuế, Bảo hiểm, Luật, Hành chánh: Legal dictionary English Vietnamese : Finance, Trade, Customs, Insurance, Law, Administration . - H.: Khoa học xã hội, 1992 . - 410tr.; 20cm

·  Đăng ký cá biệt: Lv45

86

Thuế và kế toán: Tái bản có bổ sung, sửa đổi/ Ngô Thế Chi, Vũ Công Ty . - H.: Tài chính, 1999 . - 227tr.; 25cm

·  Đăng ký cá biệt: Vb04954, Vb04955, Vd04445-Vd04453, Vm37780, Vm37781

87

Pháp lệnh thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao . - H.: ^Chính trị quốc gia, 2001 . - 22tr.; 19cm

·  Đăng ký cá biệt: Vb04570, Vb04571, Vd06425-Vd06429, Vm37759-Vm37761

88

Những văn bản pháp quy về thuế. T.2 . - H.: Tài chính, 2001 . - 900tr.; 21cm

·  Đăng ký cá biệt: Vb04622, Vb04623, Vd06570-Vd06574, Vm37739, Vm37740

89

Nghị định của chính phủ quy định chi tiết thi hành luật thuế giá trị gia tăng và văn bản hướng dẫn. 10b . - H.: Chính trị quốc gia, 2001 . - 309tr.; 22cm

·  Đăng ký cá biệt: Vb04626, Vb04627, Vd06390-Vd06394, Vm37729, Vm37730

90

Tax framework (Finance Act 1999): Textbooks . - England: Foulks Lynch, 1999 . - 392tr.; 27cm

·  Đăng ký cá biệt: Lv483

91

The Economics of Taxation/ Simon James,Chris Nobes Topher, Hoàng Thuý Nguyệt dịch, Nguyễn Văn Hiệu hiệu đính . - H.:, 2001 . - 310tr.; 27cm

·  Đăng ký cá biệt: Vt167

92

Tax poliay and the economy/ James M.Poterba . - USA: The mit, 2000 . - 203tr.; 20cm

·  Đăng ký cá biệt: Lv582

93

Giáo trình thuế: Giáo trình/ Nguyễn Thanh Tuyền, Nguyễn Ngọc Thanh . - H.: Thống kê, 2001 . - 302tr.; 23cm

·  Đăng ký cá biệt: Vb05740-Vb05742, Vd07316-Vd07320, Vm38171-Vm38179

94

Pháp lệnh thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao và nghị định hướng dẫn thi hành . - H.: Chính trị quốc gia, 2001 . - 35tr.; 19cm

·  Đăng ký cá biệt: Vb05584-Vb05586, Vd07291-Vd07295, Vm38268-Vm38276

95

Luật thuế giá trị gia tăng và văn bản hướng dẫn áp dụng: Văn bản mới nhất . - H.: Chính trị quốc gia, 2001 . - 363tr.; 22cm

·  Đăng ký cá biệt: Vb05646, Vb05647, Vd07186-Vd07190, Vm38345, Vm38346, Vm38578-Vm38592

96

Từ điển thuật ngữ Anh - Việt về thuế/ M.A.Hoàng Bách Tùng, Nguyễn Ngọc Đào, Lê Thành Châu . - H.: Thống kê, 1995 . - 355tr.; 19cm

·  Đăng ký cá biệt: Lv691, Vd08150-Vd08152

97

Tìm hiểu các văn bản pháp luật về thuế/ Huỳnh Văn Hoài . - H.: Thống kê, 2001 . - 1567tr.; 27cm

·  Đăng ký cá biệt: Vb05918, Vb05919, Vd08166-Vd08170, Vm38991, Vm38992

98

Các quy định pháp luật về thuế, phí và lệ phí (Năm 2000-2001) . - H.: Chính trị quốc gia, 2001 . - 878tr.; 24cm

·  Đăng ký cá biệt: Vb05920, Vb05921, Vd07721-Vd07725, Vm38993, Vm38994

99

Hỏi đáp về đất đai, nhà ở và các loại thuế trong quá trình sử dụng đất/ Lê Thành Châu, Nguyễn Thu Thảo . - H.: Thống kê, 2002 . - 769tr.; 21cm

·  Đăng ký cá biệt: Vb05942, Vb05943, Vd08005-Vd08009, Vm39059-Vm39061

100

Tìm hiểu pháp luật về thuế diễn giải/ Huỳnh Văn Hoài, Lê Văn Chấn . - H.: Thống kê, 2002 . - 924tr.; 27cm

·  Đăng ký cá biệt: Vb06063, Vb06064, Vd08161-Vd08165, Vm39384, Vs02

Số lần đọc: 237
Trang 1/36
Trang chủ  |  Giới thiệu  |  Tin tức  |  Ảnh hoạt động  |  Hỏi đáp  |  Gửi yêu cầu  |  Trang TT HVTC
CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ THƯ VIỆN
© Cơ quan chủ quản: Học viện Tài chính
Địa chỉ: Học viện Tài chính, Đông Ngạc, Từ Liêm, Hà Nội
Điện thoại:
E-mail: thuvien@hvtc.edu.vn
Website: http://www.hvtc.edu.vn/thuvien
Phát triển bởi Công ty TNHH Phần mềm Hoàng Hà